Yêu cầu báo giá gói thầu: Thuê xe ô tô đi công tác năm 2025
2025-01-17T14:56:35+07:00
2025-01-17T14:56:35+07:00
https://fvtamtam.com/vi/syt/thong-bao-y-te/yeu-cau-bao-gia-goi-thau-thue-xe-o-to-di-cong-tac-nam-2025-4721.html
https://fvtamtam.com/uploads/binhphuoc/syt/2018_01/2087thong-bao.png
FV88 - Nhà Cái FV Tám Tám Tỷ Lệ Kèo Đỉnh Cao
https://fvtamtam.com/logo.png
Thứ sáu - 17/01/2025 14:53
Sở Y tế tỉnh Fv88.com thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ và lô đề có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Thuê xe ô tô đi công tác năm 2025, với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Sở Y tế tỉnh Fv88.com thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ và lô đề.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Người tiếp nhận báo giá: Nguyễn Văn Khai, Chức vụ: Chuyên viên
- Số điện thoại liên hệ: 0944.12.11.12
3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Gửi bản scan báo giá có ký tên, đóng dấu qua Email hoặc bản giấy có ký tên, đóng dấu gửi về địa chỉ của Sở:
- Địa chỉ Email tiếp nhận báo giá: [email protected]
- Địa chỉ tiếp nhận báo giá: Quốc lộ 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Fv88.com thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ và lô đề
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 11h00 ngày 17 tháng 01 năm 2025 đến trước 11h00 ngày 24 tháng 01 năm 2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2025
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
| STT |
Loại xe |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Ghi chú |
| 1 |
Đi từ 0 km đến dưới 60 km |
|
|
|
|
|
| 1.1 |
5 chỗ |
Chuyến/chiếc |
27 |
|
|
|
| 1.2 |
7 chỗ |
Chuyến/chiếc |
35 |
|
|
|
| 1.3 |
16 chỗ |
Chuyến/chiếc |
5 |
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
67 |
|
|
|
| 2 |
Đi từ 60 km đến dưới 120 km |
|
|
|
|
|
| 2.1 |
5 chỗ |
Chuyến/chiếc |
32 |
|
|
|
| 2.2 |
7 chỗ |
Chuyến/chiếc |
45 |
|
|
|
| 2.3 |
16 chỗ |
Chuyến/chiếc |
5 |
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
82 |
|
|
|
| 3 |
Đi từ 120 km đến dưới 240 km |
|
|
|
|
|
| 3.1 |
5 chỗ |
Chuyến/chiếc |
22 |
|
|
|
| 3.2 |
7 chỗ |
Chuyến/chiếc |
22 |
|
|
|
| 3.3 |
16 chỗ |
Chuyến/chiếc |
5 |
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
49 |
|
|
|
| 4 |
Đi từ 240 km đến dưới 360 km |
|
|
|
|
|
| 4.1 |
5 chỗ |
Chuyến/chiếc |
192 |
|
|
|
| 4.2 |
7 chỗ |
Chuyến/chiếc |
42 |
|
|
|
| 4.3 |
16 chỗ |
Chuyến/chiếc |
12 |
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
246 |
|
|
|
| 5 |
Đi từ 480 km đến dưới 600 km |
|
|
|
|
|
| 5.1 |
5 chỗ |
Chuyến/chiếc |
14 |
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
14 |
|
|
|
| Cộng 1, 2, 3, 4, 5 |
|
458 |
|
|
|